TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经济繁荣

jīngjìfánróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經濟繁榮

Âm Hán Việt KINH TẾ PHỒN VINH

经济繁荣 nghĩa là Sự thịnh vượng kinh tế.

Nghĩa của 经济繁荣

jīngjìfánróng

KINH TẾ PHỒN VINHphồn thể 經濟繁榮
  1. Sự thịnh vượng kinh tế

Câu hỏi thường gặp

经济繁荣 nghĩa là gì?

经济繁荣 (jīngjìfánróng) nghĩa là Sự thịnh vượng kinh tế.

经济繁荣 đọc thế nào?

经济繁荣 đọc là jīngjìfánróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 经济繁荣 là gì?

Âm Hán Việt của 经济繁荣 là "kinh tế phồn vinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.