TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经济落后

jīngjìluòhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經濟落後

Âm Hán Việt KINH TẾ LẠC HẬU

经济落后 nghĩa là Lạc hậu về kinh tế.

Nghĩa của 经济落后

jīngjìluòhòu

KINH TẾ LẠC HẬUphồn thể 經濟落後
  1. Lạc hậu về kinh tế

Câu hỏi thường gặp

经济落后 nghĩa là gì?

经济落后 (jīngjìluòhòu) nghĩa là Lạc hậu về kinh tế.

经济落后 đọc thế nào?

经济落后 đọc là jīngjìluòhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 经济落后 là gì?

Âm Hán Việt của 经济落后 là "kinh tế lạc hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.