TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经纬密度

jīngwěimìdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經緯密度

经纬密度 nghĩa là mật độ sợi vải.

Nghĩa của 经纬密度

jīngwěimìdù

phồn thể 經緯密度
  1. Mật độ sợi vải

Câu hỏi thường gặp

经纬密度 nghĩa là gì?

经纬密度 (jīngwěimìdù) nghĩa là mật độ sợi vải.

经纬密度 đọc thế nào?

经纬密度 đọc là jīngwěimìdù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.