TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经纬线

jīngwěixiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經緯線

经纬线 nghĩa là Đường vĩ độ và kinh độ.

Nghĩa của 经纬线

jīngwěixiàn

Danh từphồn thể 經緯線
  1. Đường vĩ độ và kinh độ
  2. Sợi dọc và sợi ngang

Câu hỏi thường gặp

经纬线 nghĩa là gì?

经纬线 (jīngwěixiàn) nghĩa là Đường vĩ độ và kinh độ.

经纬线 đọc thế nào?

经纬线 đọc là jīngwěixiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.