TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绒球

róngqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絨球

Âm Hán Việt NHUNG CẦU

绒球 nghĩa là Quả cầu lông trang trí.

Nghĩa của 绒球

róngqiú

NHUNG CẦUDanh từphồn thể 絨球
  1. Quả cầu lông trang trí

Câu hỏi thường gặp

绒球 nghĩa là gì?

绒球 (róngqiú) nghĩa là Quả cầu lông trang trí.

绒球 đọc thế nào?

绒球 đọc là róngqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 绒球 là gì?

Âm Hán Việt của 绒球 là "nhung cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.