TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结疤

jiébā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結疤

Âm Hán Việt KẾT BA

结疤 nghĩa là hình thành sẹo, hình thành vảy.

Nghĩa của 结疤

jiébā

KẾT BAĐộng từphồn thể 結疤
  1. Hình thành sẹo
  2. Hình thành vảy

Câu hỏi thường gặp

结疤 nghĩa là gì?

结疤 (jiébā) nghĩa là hình thành sẹo, hình thành vảy.

结疤 đọc thế nào?

结疤 đọc là jiébā (pinyin).

Âm Hán Việt của 结疤 là gì?

Âm Hán Việt của 结疤 là "kết ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.