TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结盟

jiéméng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結盟

Âm Hán Việt KẾT MINH

结盟 nghĩa là hình thành liên minh, kết đồng minh.

Nghĩa của 结盟

jiéméng

KẾT MINHĐộng từphồn thể 結盟
  1. Hình thành liên minh
  2. Kết đồng minh
  3. Liên kết
  4. Với đồng minh
  5. Kết nối với

Từ ghép có 结盟

Câu hỏi thường gặp

结盟 nghĩa là gì?

结盟 (jiéméng) nghĩa là hình thành liên minh, kết đồng minh.

结盟 đọc thế nào?

结盟 đọc là jiéméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 结盟 là gì?

Âm Hán Việt của 结盟 là "kết minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.