结队成群 (jiéduìchéngqún) nghĩa là Hình thành một nhóm lớn.
结队成群 đọc thế nào?
结队成群 đọc là jiéduìchéngqún (pinyin).
Âm Hán Việt của 结队成群 là gì?
Âm Hán Việt của 结队成群 là "kết đội thành quần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.