绕圈子 (ràoquānzi) nghĩa là đi vòng tròn, đi đường vòng.
绕圈子 đọc thế nào?
绕圈子 đọc là ràoquānzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 绕圈子 là gì?
Âm Hán Việt của 绕圈子 là "nhiễu quyển tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.