TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绖

dié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絰

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 9

绖 nghĩa là Dải vải gai đeo trên đầu hoặc thắt lưng của người để tang.

Nghĩa của 绖

dié

phồn thể 絰
  1. Dải vải gai đeo trên đầu hoặc thắt lưng của người để tang

Câu hỏi thường gặp

绖 nghĩa là gì?

绖 (dié) nghĩa là Dải vải gai đeo trên đầu hoặc thắt lưng của người để tang.

绖 đọc thế nào?

绖 đọc là dié (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.