TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝世

juéshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕世

Âm Hán Việt TUYỆT THẾ

绝世 nghĩa là độc nhất, phi thường.

Nghĩa của 绝世

juéshì

TUYỆT THẾTính từphồn thể 絕世
  1. Độc nhất
  2. Phi thường

Thành ngữ có 绝世

  • 绝世佳人 — Một người phụ nữ đẹp vô song

Câu hỏi thường gặp

绝世 nghĩa là gì?

绝世 (juéshì) nghĩa là độc nhất, phi thường.

绝世 đọc thế nào?

绝世 đọc là juéshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝世 là gì?

Âm Hán Việt của 绝世 là "tuyệt thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.