TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝了

juéle giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕了

Âm Hán Việt TUYỆT LIỄU

绝了 nghĩa là tuyệt vời, đỉnh.

Nghĩa của 绝了

juéle

TUYỆT LIỄUTính từphồn thể 絕了
  1. tiếng lóng Tuyệt vời
  2. Đỉnh

Câu hỏi thường gặp

绝了 nghĩa là gì?

绝了 (juéle) nghĩa là tuyệt vời, đỉnh.

绝了 đọc thế nào?

绝了 đọc là juéle (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝了 là gì?

Âm Hán Việt của 绝了 là "tuyệt liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.