TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝大多数

juédàduōshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕大多數

Âm Hán Việt TUYỆT ĐẠI ĐA SỐ

绝大多数 nghĩa là đại đa số.

Nghĩa của 绝大多数

juédàduōshù

TUYỆT ĐẠI ĐA SỐDanh từphồn thể 絕大多數
  1. Đại đa số

Câu hỏi thường gặp

绝大多数 nghĩa là gì?

绝大多数 (juédàduōshù) nghĩa là đại đa số.

绝大多数 đọc thế nào?

绝大多数 đọc là juédàduōshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝大多数 là gì?

Âm Hán Việt của 绝大多数 là "tuyệt đại đa số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.