TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝对观念

juéduìguānniàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕對觀念

Âm Hán Việt TUYỆT ĐỐI QUAN NIỆM

绝对观念 nghĩa là ý niệm tuyệt đối.

Nghĩa của 绝对观念

juéduìguānniàn

TUYỆT ĐỐI QUAN NIỆMphồn thể 絕對觀念
  1. Ý niệm tuyệt đối (trong triết học Hegel)

Câu hỏi thường gặp

绝对观念 nghĩa là gì?

绝对观念 (juéduìguānniàn) nghĩa là ý niệm tuyệt đối.

绝对观念 đọc thế nào?

绝对观念 đọc là juéduìguānniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝对观念 là gì?

Âm Hán Việt của 绝对观念 là "tuyệt đối quan niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.