TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝迹

juéjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕跡

Âm Hán Việt TUYỆT TÍCH

绝迹 nghĩa là bị tiêu diệt, biến mất.

Nghĩa của 绝迹

juéjì

TUYỆT TÍCHĐộng từphồn thể 絕跡
  1. Bị tiêu diệt
  2. Biến mất
  3. Tuyệt chủng
  4. Cắt đứt quan hệ

Câu hỏi thường gặp

绝迹 nghĩa là gì?

绝迹 (juéjì) nghĩa là bị tiêu diệt, biến mất.

绝迹 đọc thế nào?

绝迹 đọc là juéjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝迹 là gì?

Âm Hán Việt của 绝迹 là "tuyệt tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.