TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绞肉

jiǎoròu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絞肉

Âm Hán Việt GIẢO NHỤC

绞肉 nghĩa là thịt xay.

Nghĩa của 绞肉

jiǎoròu

GIẢO NHỤCphồn thể 絞肉
  1. Thịt xay

Từ ghép có 绞肉

Câu hỏi thường gặp

绞肉 nghĩa là gì?

绞肉 (jiǎoròu) nghĩa là thịt xay.

绞肉 đọc thế nào?

绞肉 đọc là jiǎoròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 绞肉 là gì?

Âm Hán Việt của 绞肉 là "giảo nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.