TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统帅

tǒngshuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統帥

Âm Hán Việt THỐNG SOÁI

统帅 nghĩa là chỉ huy, tổng tư lệnh.

Nghĩa của 统帅

tǒngshuài

THỐNG SOÁIDanh từphồn thể 統帥
  1. Chỉ huy
  2. Tổng tư lệnh

Câu hỏi thường gặp

统帅 nghĩa là gì?

统帅 (tǒngshuài) nghĩa là chỉ huy, tổng tư lệnh.

统帅 đọc thế nào?

统帅 đọc là tǒngshuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 统帅 là gì?

Âm Hán Việt của 统帅 là "thống soái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.