TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统独

tǒngdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統獨

Âm Hán Việt THỐNG ĐỘC

统独 nghĩa là Thống nhất và độc lập.

Nghĩa của 统独

tǒngdú

THỐNG ĐỘCDanh từphồn thể 統獨
  1. Thống nhất và độc lập

Câu hỏi thường gặp

统独 nghĩa là gì?

统独 (tǒngdú) nghĩa là Thống nhất và độc lập.

统独 đọc thế nào?

统独 đọc là tǒngdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 统独 là gì?

Âm Hán Việt của 统独 là "thống độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.