TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统筹兼顾

tǒngchóujiāngù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統籌兼顧

Âm Hán Việt THỐNG TRÙ KIÊM CỐ

统筹兼顾 nghĩa là Kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố.

Nghĩa của 统筹兼顾

tǒngchóujiāngù

THỐNG TRÙ KIÊM CỐCụm từphồn thể 統籌兼顧
  1. Kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố

Câu hỏi thường gặp

统筹兼顾 nghĩa là gì?

统筹兼顾 (tǒngchóujiāngù) nghĩa là Kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố.

统筹兼顾 đọc thế nào?

统筹兼顾 đọc là tǒngchóujiāngù (pinyin).

Âm Hán Việt của 统筹兼顾 là gì?

Âm Hán Việt của 统筹兼顾 là "thống trù kiêm cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.