统筹兼顾
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 統籌兼顧
统筹兼顾 nghĩa là Kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố.
Nghĩa của 统筹兼顾
tǒngchóujiāngù
THỐNG TRÙ KIÊM CỐCụm từphồn thể 統籌兼顧- Kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố
Câu hỏi thường gặp
统筹兼顾 nghĩa là gì?
统筹兼顾 (tǒngchóujiāngù) nghĩa là Kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố.
统筹兼顾 đọc thế nào?
统筹兼顾 đọc là tǒngchóujiāngù (pinyin).
Âm Hán Việt của 统筹兼顾 là gì?
Âm Hán Việt của 统筹兼顾 là "thống trù kiêm cố".