TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统配

tǒngpèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統配

Âm Hán Việt THỐNG PHỐI

统配 nghĩa là phân phối thống nhất, phân bổ thống nhất.

Nghĩa của 统配

tǒngpèi

THỐNG PHỐIphồn thể 統配
  1. Phân phối thống nhất; phân bổ thống nhất

Câu hỏi thường gặp

统配 nghĩa là gì?

统配 (tǒngpèi) nghĩa là phân phối thống nhất, phân bổ thống nhất.

统配 đọc thế nào?

统配 đọc là tǒngpèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 统配 là gì?

Âm Hán Việt của 统配 là "thống phối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.