统配 nghĩa là phân phối thống nhất, phân bổ thống nhất.
Nghĩa của 统配
tǒngpèi
THỐNG PHỐIphồn thể 統配
Phân phối thống nhất; phân bổ thống nhất
Câu hỏi thường gặp
统配 nghĩa là gì?
统配 (tǒngpèi) nghĩa là phân phối thống nhất, phân bổ thống nhất.
统配 đọc thế nào?
统配 đọc là tǒngpèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 统配 là gì?
Âm Hán Việt của 统配 là "thống phối".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.