TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绢

juàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絹

Âm Hán Việt QUYẾN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: quyến, quyên

绢 nghĩa là Loại vải lụa mỏng và dai.

Nghĩa của 绢

juàn

QUYẾNphồn thể 絹
  1. Loại vải lụa mỏng và dai

Từ ghép có 绢

Câu hỏi thường gặp

绢 nghĩa là gì?

绢 (juàn) nghĩa là Loại vải lụa mỏng và dai.

绢 đọc thế nào?

绢 đọc là juàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 绢 là gì?

Âm Hán Việt của 绢 là "quyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.