TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绣帷

xiùwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繡帷

Âm Hán Việt TÚ DUY

绣帷 nghĩa là thảm thêu.

Nghĩa của 绣帷

xiùwéi

TÚ DUYphồn thể 繡帷
  1. Thảm thêu

Câu hỏi thường gặp

绣帷 nghĩa là gì?

绣帷 (xiùwéi) nghĩa là thảm thêu.

绣帷 đọc thế nào?

绣帷 đọc là xiùwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 绣帷 là gì?

Âm Hán Việt của 绣帷 là "tú duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.