TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绣花鞋

xiùhuāxié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繡花鞋

Âm Hán Việt TÚ HOA HÀI

绣花鞋 nghĩa là giày thêu.

Nghĩa của 绣花鞋

xiùhuāxié

TÚ HOA HÀIDanh từphồn thể 繡花鞋
  1. Giày thêu

Câu hỏi thường gặp

绣花鞋 nghĩa là gì?

绣花鞋 (xiùhuāxié) nghĩa là giày thêu.

绣花鞋 đọc thế nào?

绣花鞋 đọc là xiùhuāxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 绣花鞋 là gì?

Âm Hán Việt của 绣花鞋 là "tú hoa hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.