TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绦

tāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絛, 縧

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thao

绦 nghĩa là dây tết, dây.

Nghĩa của 绦

tāo

phồn thể 絛
  1. Dây tết
  2. Dây
  3. Thắt lưng

dí

phồn thể 絛
  1. Xem 绦纶 (dílún)

tāo

phồn thể 縧
  1. Biến thể của 绦 (tāo)

Từ ghép có 绦

Câu hỏi thường gặp

绦 nghĩa là gì?

绦 (tāo, dí) nghĩa là dây tết, dây.

绦 đọc thế nào?

绦 đọc là tāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.