TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

继承者

jìchéngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繼承者

Âm Hán Việt KẾ THỪA GIẢ

继承者 nghĩa là người kế nhiệm.

Nghĩa của 继承者

jìchéngzhě

KẾ THỪA GIẢDanh từphồn thể 繼承者
  1. Người kế nhiệm

Câu hỏi thường gặp

继承者 nghĩa là gì?

继承者 (jìchéngzhě) nghĩa là người kế nhiệm.

继承者 đọc thế nào?

继承者 đọc là jìchéngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 继承者 là gì?

Âm Hán Việt của 继承者 là "kế thừa giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.