TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

继述

jìshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繼述

Âm Hán Việt KẾ THUẬT

继述 nghĩa là tiếp nối, kế thừa.

Nghĩa của 继述

jìshù

KẾ THUẬTphồn thể 繼述
  1. văn học Tiếp nối
  2. Kế thừa
  3. Kế tục

Câu hỏi thường gặp

继述 nghĩa là gì?

继述 (jìshù) nghĩa là tiếp nối, kế thừa.

继述 đọc thế nào?

继述 đọc là jìshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 继述 là gì?

Âm Hán Việt của 继述 là "kế thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.