TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

续杯

xùbēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 續杯

Âm Hán Việt TỤC BÔI

续杯 nghĩa là rót thêm.

Nghĩa của 续杯

xùbēi

TỤC BÔIĐộng từphồn thể 續杯
  1. Rót thêm (một ly nước uống)

Câu hỏi thường gặp

续杯 nghĩa là gì?

续杯 (xùbēi) nghĩa là rót thêm.

续杯 đọc thế nào?

续杯 đọc là xùbēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 续杯 là gì?

Âm Hán Việt của 续杯 là "tục bôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.