绮
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 綺
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: ỷ, khỉ
绮 nghĩa là đẹp, lụa hoa văn.
Nghĩa của 绮
qǐ
Ỷphồn thể 綺- Đẹp
- Lụa hoa văn
- Người thanh lịch, người tao nhã
Từ ghép có 绮
Câu hỏi thường gặp
绮 nghĩa là gì?
绮 (qǐ) nghĩa là đẹp, lụa hoa văn.
绮 đọc thế nào?
绮 đọc là qǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 绮 là gì?
Âm Hán Việt của 绮 là "ỷ".