TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绮

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綺

Âm Hán Việt Ỷ
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: ỷ, khỉ

绮 nghĩa là đẹp, lụa hoa văn.

Nghĩa của 绮

qǐ

Ỷphồn thể 綺
  1. Đẹp
  2. Lụa hoa văn
  3. Người thanh lịch, người tao nhã

Từ ghép có 绮

Câu hỏi thường gặp

绮 nghĩa là gì?

绮 (qǐ) nghĩa là đẹp, lụa hoa văn.

绮 đọc thế nào?

绮 đọc là qǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 绮 là gì?

Âm Hán Việt của 绮 là "ỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.