TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绮思

qǐsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綺思

Âm Hán Việt Ỷ TƯ

绮思 nghĩa là ý nghĩ đẹp.

Nghĩa của 绮思

qǐsī

Ỷ TƯDanh từphồn thể 綺思
  1. Ý nghĩ đẹp (trong văn viết)

Câu hỏi thường gặp

绮思 nghĩa là gì?

绮思 (qǐsī) nghĩa là ý nghĩ đẹp.

绮思 đọc thế nào?

绮思 đọc là qǐsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 绮思 là gì?

Âm Hán Việt của 绮思 là "ỷ tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.