TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绮语

qǐyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綺語

Âm Hán Việt Ỷ NGỮ

绮语 nghĩa là văn chương hoa mỹ.

Nghĩa của 绮语

qǐyǔ

Ỷ NGỮDanh từphồn thể 綺語
  1. Văn chương hoa mỹ
  2. Viết về tình yêu và tình dục

Câu hỏi thường gặp

绮语 nghĩa là gì?

绮语 (qǐyǔ) nghĩa là văn chương hoa mỹ.

绮语 đọc thế nào?

绮语 đọc là qǐyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 绮语 là gì?

Âm Hán Việt của 绮语 là "ỷ ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.