TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绮陌

qǐmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綺陌

Âm Hán Việt Ỷ MẠCH

绮陌 nghĩa là đường phố lộng lẫy.

Nghĩa của 绮陌

qǐmò

Ỷ MẠCHphồn thể 綺陌
  1. Đường phố lộng lẫy

Câu hỏi thường gặp

绮陌 nghĩa là gì?

绮陌 (qǐmò) nghĩa là đường phố lộng lẫy.

绮陌 đọc thế nào?

绮陌 đọc là qǐmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 绮陌 là gì?

Âm Hán Việt của 绮陌 là "ỷ mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.