TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

综合法

zōnghéfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綜合法

Âm Hán Việt TỔNG HỢP PHÁP

综合法 nghĩa là phương pháp tổng hợp, lý luận tổng hợp.

Nghĩa của 综合法

zōnghéfǎ

TỔNG HỢP PHÁPDanh từphồn thể 綜合法
  1. Phương pháp tổng hợp
  2. Lý luận tổng hợp

Câu hỏi thường gặp

综合法 nghĩa là gì?

综合法 (zōnghéfǎ) nghĩa là phương pháp tổng hợp, lý luận tổng hợp.

综合法 đọc thế nào?

综合法 đọc là zōnghéfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 综合法 là gì?

Âm Hán Việt của 综合法 là "tổng hợp pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.