TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿洲

lǜzhōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠洲

Âm Hán Việt LỤC CHÂU

绿洲 nghĩa là ốc đảo.

Nghĩa của 绿洲

lǜzhōu

LỤC CHÂUphồn thể 綠洲
  1. Ốc đảo

Câu hỏi thường gặp

绿洲 nghĩa là gì?

绿洲 (lǜzhōu) nghĩa là ốc đảo.

绿洲 đọc thế nào?

绿洲 đọc là lǜzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿洲 là gì?

Âm Hán Việt của 绿洲 là "lục châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.