TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿莹莹

lǜyīngyīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠瑩瑩

Âm Hán Việt LỤC OÁNH OÁNH

绿莹莹 nghĩa là xanh tươi tốt.

Nghĩa của 绿莹莹

lǜyīngyīng

LỤC OÁNH OÁNHphồn thể 綠瑩瑩
  1. Xanh tươi tốt

Câu hỏi thường gặp

绿莹莹 nghĩa là gì?

绿莹莹 (lǜyīngyīng) nghĩa là xanh tươi tốt.

绿莹莹 đọc thế nào?

绿莹莹 đọc là lǜyīngyīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿莹莹 là gì?

Âm Hán Việt của 绿莹莹 là "lục oánh oánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.