TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缊

yùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縕

Âm Hán Việt UẨN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: uẩn

缊 nghĩa là gai, mơ hồ.

Nghĩa của 缊

yùn

UẨNphồn thể 縕
  1. Gai
  2. Mơ hồ
  3. Huyền bí

yūn

UẨNphồn thể 縕
  1. Màu cam
  2. Dùng trong 𬘡缊 (yīnyūn)

Câu hỏi thường gặp

缊 nghĩa là gì?

缊 (yùn, yūn) nghĩa là gai, mơ hồ.

缊 đọc thế nào?

缊 đọc là yùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缊 là gì?

Âm Hán Việt của 缊 là "uẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.