TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缓期付款

huǎnqīfùkuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緩期付款

Âm Hán Việt HOÃN KỲ PHÓ KHOẢN

缓期付款 nghĩa là trì hoãn thanh toán.

Nghĩa của 缓期付款

huǎnqīfùkuǎn

HOÃN KỲ PHÓ KHOẢNphồn thể 緩期付款
  1. Trì hoãn thanh toán

Câu hỏi thường gặp

缓期付款 nghĩa là gì?

缓期付款 (huǎnqīfùkuǎn) nghĩa là trì hoãn thanh toán.

缓期付款 đọc thế nào?

缓期付款 đọc là huǎnqīfùkuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缓期付款 là gì?

Âm Hán Việt của 缓期付款 là "hoãn kỳ phó khoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.