TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编号

biānhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編號

Âm Hán Việt BIÊN HIỆU

编号 nghĩa là đánh số, số hiệu.

Nghĩa của 编号

biānhào

BIÊN HIỆUDanh từ, Động từphồn thể 編號
  1. Đánh số
  2. Số hiệu
  3. Số sê-ri

Câu hỏi thường gặp

编号 nghĩa là gì?

编号 (biānhào) nghĩa là đánh số, số hiệu.

编号 đọc thế nào?

编号 đọc là biānhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 编号 là gì?

Âm Hán Việt của 编号 là "biên hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.