TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编导

biāndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編導

Âm Hán Việt BIÊN ĐẠO

编导 nghĩa là Viết và đạo diễn (vở kịch, phim,...).

Nghĩa của 编导

biāndǎo

BIÊN ĐẠOĐộng từ, Danh từphồn thể 編導
  1. Viết và đạo diễn (vở kịch, phim,...)
  2. Biên kịch-đạo diễn
  3. Biên đạo-đạo diễn
  4. Kịch bản-đạo diễn

Câu hỏi thường gặp

编导 nghĩa là gì?

编导 (biāndǎo) nghĩa là Viết và đạo diễn (vở kịch, phim,...).

编导 đọc thế nào?

编导 đọc là biāndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 编导 là gì?

Âm Hán Việt của 编导 là "biên đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.