TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编成

biānchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編成

Âm Hán Việt BIÊN THÀNH

编成 nghĩa là tổ chức, dàn dựng.

Nghĩa của 编成

biānchéng

BIÊN THÀNHĐộng từphồn thể 編成
  1. Tổ chức
  2. Dàn dựng
  3. Chỉnh sửa

Câu hỏi thường gặp

编成 nghĩa là gì?

编成 (biānchéng) nghĩa là tổ chức, dàn dựng.

编成 đọc thế nào?

编成 đọc là biānchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 编成 là gì?

Âm Hán Việt của 编成 là "biên thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.