TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编班

biānbān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編班

Âm Hán Việt BIÊN BAN

编班 nghĩa là Chia học sinh vào lớp.

Nghĩa của 编班

biānbān

BIÊN BANĐộng từphồn thể 編班
  1. Chia học sinh vào lớp
  2. Chia người (nhân viên,...) thành nhóm

Câu hỏi thường gặp

编班 nghĩa là gì?

编班 (biānbān) nghĩa là Chia học sinh vào lớp.

编班 đọc thế nào?

编班 đọc là biānbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 编班 là gì?

Âm Hán Việt của 编班 là "biên ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.