TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编码字符集

biānmǎzìfújí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編碼字符集

Âm Hán Việt BIÊN MÃ TỰ PHÙ TẬP

编码字符集 nghĩa là Bộ ký tự được mã hóa.

Nghĩa của 编码字符集

biānmǎzìfújí

BIÊN MÃ TỰ PHÙ TẬPphồn thể 編碼字符集
  1. Bộ ký tự được mã hóa

Câu hỏi thường gặp

编码字符集 nghĩa là gì?

编码字符集 (biānmǎzìfújí) nghĩa là Bộ ký tự được mã hóa.

编码字符集 đọc thế nào?

编码字符集 đọc là biānmǎzìfújí (pinyin).

Âm Hán Việt của 编码字符集 là gì?

Âm Hán Việt của 编码字符集 là "biên mã tự phù tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.