编者案 (biānzhě'àn) nghĩa là Biến thể của 编者按 (biānzhě'àn).
编者案 đọc thế nào?
编者案 đọc là biānzhě'àn (pinyin).
Âm Hán Việt của 编者案 là gì?
Âm Hán Việt của 编者案 là "biên giả án".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.