TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缝合

fénghé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縫合

Âm Hán Việt PHÙNG HỢP

缝合 nghĩa là khâu lại, khâu phẫu thuật.

Nghĩa của 缝合

fénghé

PHÙNG HỢPĐộng từphồn thể 縫合
  1. Khâu lại
  2. Khâu phẫu thuật
  3. Khâu vết thương

Câu hỏi thường gặp

缝合 nghĩa là gì?

缝合 (fénghé) nghĩa là khâu lại, khâu phẫu thuật.

缝合 đọc thế nào?

缝合 đọc là fénghé (pinyin).

Âm Hán Việt của 缝合 là gì?

Âm Hán Việt của 缝合 là "phùng hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.