TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缝补

féngbǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縫補

Âm Hán Việt PHÙNG BỔ

缝补 nghĩa là vá, khâu và sửa.

Nghĩa của 缝补

féngbǔ

PHÙNG BỔĐộng từphồn thể 縫補
  1. Vá (quần áo)
  2. Khâu và sửa

Câu hỏi thường gặp

缝补 nghĩa là gì?

缝补 (féngbǔ) nghĩa là vá, khâu và sửa.

缝补 đọc thế nào?

缝补 đọc là féngbǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 缝补 là gì?

Âm Hán Việt của 缝补 là "phùng bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.