TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缠夹二先生

chánjiā'èrxiānsheng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纏夾二先生

Âm Hán Việt TRIỀN GIÁP NHỊ TIÊN SINH

缠夹二先生 nghĩa là Người nói nhảm không rõ ràng gây phiền phức.

Nghĩa của 缠夹二先生

chánjiā'èrxiānsheng

TRIỀN GIÁP NHỊ TIÊN SINHphồn thể 纏夾二先生
  1. Người nói nhảm không rõ ràng gây phiền phức

Câu hỏi thường gặp

缠夹二先生 nghĩa là gì?

缠夹二先生 (chánjiā'èrxiānsheng) nghĩa là Người nói nhảm không rõ ràng gây phiền phức.

缠夹二先生 đọc thế nào?

缠夹二先生 đọc là chánjiā'èrxiānsheng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缠夹二先生 là gì?

Âm Hán Việt của 缠夹二先生 là "triền giáp nhị tiên sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.