TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缠手

chánshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纏手

Âm Hán Việt TRIỀN THỦ

缠手 nghĩa là rắc rối, khó xử lý.

Nghĩa của 缠手

chánshǒu

TRIỀN THỦĐộng từ, Tính từphồn thể 纏手
  1. Rắc rối
  2. Khó xử lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缠手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

缠手 nghĩa là gì?

缠手 (chánshǒu) nghĩa là rắc rối, khó xử lý.

缠手 đọc thế nào?

缠手 đọc là chánshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 缠手 là gì?

Âm Hán Việt của 缠手 là "triền thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.