TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缠绵

chánmián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纏綿

Âm Hán Việt TRIỀN MIÊN

缠绵 nghĩa là xúc động, kéo dài.

Nghĩa của 缠绵

chánmián

TRIỀN MIÊNTính từphồn thể 纏綿
  1. Xúc động (cảm xúc)
  2. Kéo dài (bệnh tật)

Thành ngữ có 缠绵

Câu hỏi thường gặp

缠绵 nghĩa là gì?

缠绵 (chánmián) nghĩa là xúc động, kéo dài.

缠绵 đọc thế nào?

缠绵 đọc là chánmián (pinyin).

Âm Hán Việt của 缠绵 là gì?

Âm Hán Việt của 缠绵 là "triền miên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.