về bệnh tật, nợ nần, v.v. Đeo bám; làm sa lầy; làm bận tâm
Câu hỏi thường gặp
缠身 nghĩa là gì?
缠身 (chánshēn) nghĩa là đeo bám, làm sa lầy.
缠身 đọc thế nào?
缠身 đọc là chánshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 缠身 là gì?
Âm Hán Việt của 缠身 là "triền thân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.