TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缠身

chánshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纏身

Âm Hán Việt TRIỀN THÂN

缠身 nghĩa là đeo bám, làm sa lầy.

Nghĩa của 缠身

chánshēn

TRIỀN THÂNĐộng từphồn thể 纏身
  1. về bệnh tật, nợ nần, v.v. Đeo bám; làm sa lầy; làm bận tâm

Câu hỏi thường gặp

缠身 nghĩa là gì?

缠身 (chánshēn) nghĩa là đeo bám, làm sa lầy.

缠身 đọc thế nào?

缠身 đọc là chánshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缠身 là gì?

Âm Hán Việt của 缠身 là "triền thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.