TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缤

bīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繽

Âm Hán Việt TÂN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tân

缤 nghĩa là hỗn loạn, đầy màu sắc.

Nghĩa của 缤

bīn

TÂNphồn thể 繽
  1. Hỗn loạn
  2. Đầy màu sắc
  3. Trong sự rối ren

Từ ghép có 缤

Thành ngữ có 缤

  • 五彩缤纷 — Muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ
  • 五色缤纷 — Ngập tràn màu sắc (thành ngữ); trưng bày lòe loẹt

Câu hỏi thường gặp

缤 nghĩa là gì?

缤 (bīn) nghĩa là hỗn loạn, đầy màu sắc.

缤 đọc thế nào?

缤 đọc là bīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缤 là gì?

Âm Hán Việt của 缤 là "tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.