TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缥

piāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縹

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiếu, phiêu

缥 nghĩa là Dùng trong 缥渺 (piāomiǎo).

Nghĩa của 缥

piāo

phồn thể 縹
  1. Dùng trong 缥渺 (piāomiǎo)

piǎo

phồn thể 縹
  1. văn học Xanh nhạt
  2. văn học Vải lụa màu xanh nhạt

Thành ngữ có 缥

  • 虚无缥缈 — Hư ảo; tưởng tượng; không thực

Câu hỏi thường gặp

缥 nghĩa là gì?

缥 (piāo, piǎo) nghĩa là Dùng trong 缥渺 (piāomiǎo).

缥 đọc thế nào?

缥 đọc là piāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.